Từ vựng
Ôn từ vựng SAT
69 chủ đề, 2533 từ. Mỗi chủ đề ba mức từ dễ đến khó — đúng từ 80% là qua mức.
Dễ
Nhìn từ, chọn nghĩa tiếng Việt
Vừa
Đọc định nghĩa tiếng Anh, chọn đúng từ
Khó
Điền từ vào câu, tìm từ đồng / trái nghĩa
SAT Verbal · từ vựng và đọc hiểu
32 từ
Từ nối: kết quả và bổ sung
32 từ · therefore, thus, as a result, moreover…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
33 từ
Từ nối: tương phản và nhượng bộ
33 từ · however, by contrast, nevertheless, even so
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
34 từ
Từ nối: ví dụ, diễn giải, thời gian
34 từ · for example, that is, previously, meanwhile…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
36 từ
Chắc chắn hay còn bỏ ngỏ
36 từ · provisional ↔ permanent, undisputed ↔ controversial
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
37 từ
Thật, giả và trung thực
37 từ · candid ↔ reticent, accurate ↔ fabricated
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
37 từ
Kỹ lưỡng hay qua loa
37 từ · meticulous ↔ cursory, intentional ↔ accidental
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
33 từ
Thấy được, nghe được
33 từ · conspicuous ↔ camouflaged, audible ↔ inaudible
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
41 từ
Mạnh, yếu, lợi, hại
41 từ · fragile ↔ resilient, harmless ↔ invasive
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
34 từ
Phổ biến, hiếm và đều đặn
34 từ · ubiquitous ↔ unprecedented, uniform ↔ uneven
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
42 từ
Con người, thái độ và nơi chốn
42 từ · indifferent, ambivalent, unanimous, austere…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
35 từ
Dữ liệu và cụm từ cố định
35 từ · statistical ↔ anecdotal, consistent with ↔ at odds with
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
32 từ
Luận cứ khoa học, kiểm chứng và bác bỏ
32 từ · postulate, anomaly, untenable, conjecture, scrutinize…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
32 từ
Văn học, tâm lý và tính cách nhân vật
32 từ · aloof, gregarious, condescending, disdain, earnest, poignant…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
32 từ
Lịch sử, quyền lực và cải cách xã hội
32 từ · sovereignty, autonomy, emancipate, disenfranchise, egalitarian…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
32 từ
Tự nhiên, biến đổi và sinh thái
32 từ · symbiotic, equilibrium, mitigate, deplete, proliferate, biodiversity…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
50 từ
SAT Power Vocab · Cram List
50 từ cốt lõi từ Princeton Review, mỗi từ có nghĩa và câu ví dụ.
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
37 từ
SAT Power Vocab · Glossary A–C
37 từ trong danh mục đầy đủ của Princeton Review.
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
37 từ
SAT Power Vocab · Glossary C–E
37 từ trong danh mục đầy đủ của Princeton Review.
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
37 từ
SAT Power Vocab · Glossary E–M
37 từ trong danh mục đầy đủ của Princeton Review.
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
37 từ
SAT Power Vocab · Glossary M–P
37 từ trong danh mục đầy đủ của Princeton Review.
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
34 từ
SAT Power Vocab · Glossary P–V
34 từ trong danh mục đầy đủ của Princeton Review.
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
52 từ
Critical Reader · Từ trong đoạn đọc
50 từ và cụm từ trọng tâm trong các đoạn đọc SAT. 52 mục · có nghĩa, giải thích và ví dụ.
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
31 từ
Critical Reader · Từ dễ nhầm 1
31 từ và cụm từ trong các cặp dễ nhầm của SAT. 31 mục · có nghĩa, giải thích và ví dụ.
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
33 từ
Critical Reader · Từ dễ nhầm 2
33 từ và cụm từ trong các cặp dễ nhầm của SAT. 33 mục · có nghĩa, giải thích và ví dụ.
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
48 từ
Critical Reader · Viết luận và lập luận
Từ mô tả lập luận, đánh giá bằng chứng và chuyển ý trong bài viết SAT. 48 mục · có nghĩa, giải thích và ví dụ.
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
30 từ
Critical Reader · Nghĩa theo ngữ cảnh
Những từ quen thuộc đổi nghĩa theo ngữ cảnh của đoạn SAT. 30 mục · có nghĩa, giải thích và ví dụ.
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
30 từ
Tầng 1 · Unit 1: Lập luận, bằng chứng, nghiên cứu
30 từ lõi · assert, claim, hypothesis, evidence…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
30 từ
Tầng 1 · Unit 2: Thay đổi, xu hướng, chuyển động
30 từ lõi · shift, transform, emerge, proliferate…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
30 từ
Tầng 1 · Unit 3: Mức độ, phạm vi, tần suất
30 từ lõi · substantial, marginal, negligible, modest…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
30 từ
Tầng 1 · Unit 4: Nguyên nhân, điều kiện, hệ quả
30 từ lõi · attribute (to), account for, stem from, derive from…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
30 từ
Tầng 1 · Unit 5: Đánh giá tích cực
30 từ lõi · compelling, persuasive, cogent, astute…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
30 từ
Tầng 1 · Unit 6: Đánh giá tiêu cực
30 từ lõi · tenuous, dubious, spurious, flawed…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
30 từ
Tầng 1 · Unit 7: Con người, tính cách, thái độ
30 từ lõi · tenacious, diligent, reticent, reserved…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
30 từ
Tầng 1 · Unit 8: Thời gian, trình tự, lịch sử
30 từ lõi · precede, succeed, concurrent, subsequent…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
30 từ
Tầng 1 · Unit 9: Cấu trúc, hệ thống, quá trình
30 từ lõi · framework, hierarchy, component, constituent…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
30 từ
Tầng 1 · Unit 10: Khái niệm trừu tượng
30 từ lõi · nuance, ambiguity, paradox, irony…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
37 từ
Tầng 2 · Unit 1: Từ đa nghĩa SAT (Phần 1)
37 từ đa nghĩa · qualify, arrest, check, command…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
37 từ
Tầng 2 · Unit 2: Từ đa nghĩa SAT (Phần 2)
37 từ đa nghĩa · grasp, ground, house, inform…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
37 từ
Tầng 2 · Unit 3: Từ đa nghĩa SAT (Phần 3)
37 từ đa nghĩa · hedge, invite, labor (under), marshal…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
37 từ
Tầng 2 · Unit 4: Từ đa nghĩa SAT (Phần 4)
37 từ đa nghĩa · hand, issue, means, measure…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
37 từ
Tầng 2 · Unit 5: Từ đa nghĩa SAT (Phần 5)
37 từ đa nghĩa · observation, premium, province, reserve…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
38 từ
Tầng 2 · Unit 6: Từ đa nghĩa SAT (Phần 6)
40 từ đa nghĩa · glancing, guarded, hardy, immaterial…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
36 từ
Tầng 3 · Unit 1: Động từ chức năng (Phần 1)
36 động từ tu từ · introduce, establish, situate, define…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
36 từ
Tầng 3 · Unit 2: Động từ chức năng (Phần 2)
36 động từ tu từ · bolster, reinforce, corroborate, affirm…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
36 từ
Tầng 3 · Unit 3: Động từ chức năng (Phần 3)
36 động từ tu từ · overturn, dismiss, reject, repudiate…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
36 từ
Tầng 3 · Unit 4: Động từ chức năng (Phần 4)
36 động từ tu từ · celebrate, appreciate, criticize, fault…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
44 từ
Chủ đề 1: Khoa học & Phương pháp nghiên cứu
44 từ học thuật · hypothesis, control group, placebo, randomized…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
44 từ
Chủ đề 2: Sinh học & Môi trường
44 từ học thuật · species, adaptation, trait, selection pressure…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
44 từ
Chủ đề 3: Lịch sử & Chính trị
44 từ học thuật · sovereignty, legitimacy, constituency, franchise…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
44 từ
Chủ đề 4: Kinh tế & Thị trường lao động
44 từ học thuật · supply and demand, scarcity, surplus, subsidy…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
44 từ
Chủ đề 5: Tâm lý học & Nhận thức
44 từ học thuật · cognition, perception, attention, working memory…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
37 từ
Chủ đề 6: Văn học & Nghệ thuật tự sự
37 từ học thuật · narrator, speaker, first-person, omniscient…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
43 từ
Chủ đề 7: Nghệ thuật & Mỹ học
43 từ học thuật · composition, palette, pigment, medium…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
44 từ
Chủ đề 8: Công nghệ & Vũ trụ
44 từ học thuật · prototype, iteration, specification, tolerance…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
44 từ
Chủ đề 9: Nhân chủng & Văn hoá
44 từ học thuật · artifact, excavation, stratigraphy, radiocarbon dating…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
44 từ
Chủ đề 10: Ngôn ngữ & Truyền thông
44 từ học thuật · syntax, morphology, phoneme, nasal consonant…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
44 từ
Chủ đề 11: Y học & Sức khoẻ
44 từ học thuật · pathogen, immune response, antibody, inflammation…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
44 từ
Chủ đề 12: Luật pháp & Xã hội
44 từ học thuật · statute, precedent, jurisdiction, litigation…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
38 từ
Đề thi thật SAT 2024–2025 · Phần 1
38 từ · rotate, return, offend, occur…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
38 từ
Đề thi thật SAT 2024–2025 · Phần 2
38 từ · lambaste, overshadow, respectable, allude…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
39 từ
Đề thi thật SAT 2024–2025 · Phần 3
39 từ · secluded, inconsequential, momentous, benevolent…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
58 từ
Từ vựng học thuật SAT 15.000 Database
58 từ · abate, abase, abstruse, abdicate…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
32 từ
550 Words to Know for Digital SAT
32 từ · anachronism, capitulate, deleterious, ephemeral…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
SAT Math · thuật ngữ đề bài
32 từ
Số học nền tảng
32 thuật ngữ · sum, difference, product, quotient…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
32 từ
Algebra
32 thuật ngữ · variable, coefficient, constant, expression…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
32 từ
Advanced Math
32 thuật ngữ · function, domain, range, exponent…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
32 từ
Problem-Solving and Data Analysis
32 thuật ngữ · ratio, proportion, percentage, mean…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
32 từ
Geometry and Trigonometry
32 thuật ngữ · perimeter, area, circumference, radius…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
33 từ
Cụm từ trong đề bài
33 thuật ngữ · at least, at most, no more than, no less than…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm