Band 9
Tìm bài học…
Trang chủ
Hôm nay
IELTS
SAT
Từ vựng
Ôn từ vựng SAT
✦
✦
✦
✦
Sổ từ
Từ vựng A1–C1
Oxford 3000 & 5000
Chủ đề IELTS
Ôn lặp ngắt quãng
Ôn từ vựng SAT
Học từ bài bạn thích
Vườn từ
Ghi chú
Đã lưu
Quest
Cá nhân
VI
EN
Thu gọn
Đăng nhập
Từ vựng
Band 9
Khám phá
?
Khách
cục bộ
Sổ từ
Tiến độ
Ôn từ vựng SAT
69 chủ đề, 2533 từ. Mỗi chủ đề ba mức từ dễ đến khó — đúng từ 80% là qua mức.
Dễ
Nhìn từ, chọn nghĩa tiếng Việt
Vừa
Đọc định nghĩa tiếng Anh, chọn đúng từ
Khó
Điền từ vào câu, tìm từ đồng / trái nghĩa
SAT Verbal · từ vựng và đọc hiểu
32 từ
Từ nối: kết quả và bổ sung
Mới
32 từ · therefore, thus, as a result, moreover…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
33 từ
Từ nối: tương phản và nhượng bộ
Mới
33 từ · however, by contrast, nevertheless, even so
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
34 từ
Từ nối: ví dụ, diễn giải, thời gian
Mới
34 từ · for example, that is, previously, meanwhile…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
36 từ
Chắc chắn hay còn bỏ ngỏ
Mới
36 từ · provisional ↔ permanent, undisputed ↔ controversial
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
37 từ
Thật, giả và trung thực
Mới
37 từ · candid ↔ reticent, accurate ↔ fabricated
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
37 từ
Kỹ lưỡng hay qua loa
Mới
37 từ · meticulous ↔ cursory, intentional ↔ accidental
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
33 từ
Thấy được, nghe được
Mới
33 từ · conspicuous ↔ camouflaged, audible ↔ inaudible
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
41 từ
Mạnh, yếu, lợi, hại
Mới
41 từ · fragile ↔ resilient, harmless ↔ invasive
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
34 từ
Phổ biến, hiếm và đều đặn
Mới
34 từ · ubiquitous ↔ unprecedented, uniform ↔ uneven
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
42 từ
Con người, thái độ và nơi chốn
Mới
42 từ · indifferent, ambivalent, unanimous, austere…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
35 từ
Dữ liệu và cụm từ cố định
Mới
35 từ · statistical ↔ anecdotal, consistent with ↔ at odds with
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
32 từ
Luận cứ khoa học, kiểm chứng và bác bỏ
Mới
32 từ · postulate, anomaly, untenable, conjecture, scrutinize…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
32 từ
Văn học, tâm lý và tính cách nhân vật
Mới
32 từ · aloof, gregarious, condescending, disdain, earnest, poignant…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
32 từ
Lịch sử, quyền lực và cải cách xã hội
Mới
32 từ · sovereignty, autonomy, emancipate, disenfranchise, egalitarian…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
32 từ
Tự nhiên, biến đổi và sinh thái
Mới
32 từ · symbiotic, equilibrium, mitigate, deplete, proliferate, biodiversity…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
50 từ
SAT Power Vocab · Cram List
Mới
50 từ cốt lõi từ Princeton Review, mỗi từ có nghĩa và câu ví dụ.
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
37 từ
SAT Power Vocab · Glossary A–C
Mới
37 từ trong danh mục đầy đủ của Princeton Review.
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
37 từ
SAT Power Vocab · Glossary C–E
Mới
37 từ trong danh mục đầy đủ của Princeton Review.
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
37 từ
SAT Power Vocab · Glossary E–M
Mới
37 từ trong danh mục đầy đủ của Princeton Review.
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
37 từ
SAT Power Vocab · Glossary M–P
Mới
37 từ trong danh mục đầy đủ của Princeton Review.
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
34 từ
SAT Power Vocab · Glossary P–V
Mới
34 từ trong danh mục đầy đủ của Princeton Review.
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
52 từ
Critical Reader · Từ trong đoạn đọc
Mới
50 từ và cụm từ trọng tâm trong các đoạn đọc SAT. 52 mục · có nghĩa, giải thích và ví dụ.
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
31 từ
Critical Reader · Từ dễ nhầm 1
Mới
31 từ và cụm từ trong các cặp dễ nhầm của SAT. 31 mục · có nghĩa, giải thích và ví dụ.
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
33 từ
Critical Reader · Từ dễ nhầm 2
Mới
33 từ và cụm từ trong các cặp dễ nhầm của SAT. 33 mục · có nghĩa, giải thích và ví dụ.
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
48 từ
Critical Reader · Viết luận và lập luận
Mới
Từ mô tả lập luận, đánh giá bằng chứng và chuyển ý trong bài viết SAT. 48 mục · có nghĩa, giải thích và ví dụ.
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
30 từ
Critical Reader · Nghĩa theo ngữ cảnh
Mới
Những từ quen thuộc đổi nghĩa theo ngữ cảnh của đoạn SAT. 30 mục · có nghĩa, giải thích và ví dụ.
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
30 từ
Tầng 1 · Unit 1: Lập luận, bằng chứng, nghiên cứu
Mới
30 từ lõi · assert, claim, hypothesis, evidence…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
30 từ
Tầng 1 · Unit 2: Thay đổi, xu hướng, chuyển động
Mới
30 từ lõi · shift, transform, emerge, proliferate…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
30 từ
Tầng 1 · Unit 3: Mức độ, phạm vi, tần suất
Mới
30 từ lõi · substantial, marginal, negligible, modest…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
30 từ
Tầng 1 · Unit 4: Nguyên nhân, điều kiện, hệ quả
Mới
30 từ lõi · attribute (to), account for, stem from, derive from…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
30 từ
Tầng 1 · Unit 5: Đánh giá tích cực
Mới
30 từ lõi · compelling, persuasive, cogent, astute…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
30 từ
Tầng 1 · Unit 6: Đánh giá tiêu cực
Mới
30 từ lõi · tenuous, dubious, spurious, flawed…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
30 từ
Tầng 1 · Unit 7: Con người, tính cách, thái độ
Mới
30 từ lõi · tenacious, diligent, reticent, reserved…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
30 từ
Tầng 1 · Unit 8: Thời gian, trình tự, lịch sử
Mới
30 từ lõi · precede, succeed, concurrent, subsequent…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
30 từ
Tầng 1 · Unit 9: Cấu trúc, hệ thống, quá trình
Mới
30 từ lõi · framework, hierarchy, component, constituent…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
30 từ
Tầng 1 · Unit 10: Khái niệm trừu tượng
Mới
30 từ lõi · nuance, ambiguity, paradox, irony…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
37 từ
Tầng 2 · Unit 1: Từ đa nghĩa SAT (Phần 1)
Mới
37 từ đa nghĩa · qualify, arrest, check, command…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
37 từ
Tầng 2 · Unit 2: Từ đa nghĩa SAT (Phần 2)
Mới
37 từ đa nghĩa · grasp, ground, house, inform…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
37 từ
Tầng 2 · Unit 3: Từ đa nghĩa SAT (Phần 3)
Mới
37 từ đa nghĩa · hedge, invite, labor (under), marshal…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
37 từ
Tầng 2 · Unit 4: Từ đa nghĩa SAT (Phần 4)
Mới
37 từ đa nghĩa · hand, issue, means, measure…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
37 từ
Tầng 2 · Unit 5: Từ đa nghĩa SAT (Phần 5)
Mới
37 từ đa nghĩa · observation, premium, province, reserve…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
38 từ
Tầng 2 · Unit 6: Từ đa nghĩa SAT (Phần 6)
Mới
40 từ đa nghĩa · glancing, guarded, hardy, immaterial…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
36 từ
Tầng 3 · Unit 1: Động từ chức năng (Phần 1)
Mới
36 động từ tu từ · introduce, establish, situate, define…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
36 từ
Tầng 3 · Unit 2: Động từ chức năng (Phần 2)
Mới
36 động từ tu từ · bolster, reinforce, corroborate, affirm…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
36 từ
Tầng 3 · Unit 3: Động từ chức năng (Phần 3)
Mới
36 động từ tu từ · overturn, dismiss, reject, repudiate…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
36 từ
Tầng 3 · Unit 4: Động từ chức năng (Phần 4)
Mới
36 động từ tu từ · celebrate, appreciate, criticize, fault…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
44 từ
Chủ đề 1: Khoa học & Phương pháp nghiên cứu
Mới
44 từ học thuật · hypothesis, control group, placebo, randomized…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
44 từ
Chủ đề 2: Sinh học & Môi trường
Mới
44 từ học thuật · species, adaptation, trait, selection pressure…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
44 từ
Chủ đề 3: Lịch sử & Chính trị
Mới
44 từ học thuật · sovereignty, legitimacy, constituency, franchise…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
44 từ
Chủ đề 4: Kinh tế & Thị trường lao động
Mới
44 từ học thuật · supply and demand, scarcity, surplus, subsidy…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
44 từ
Chủ đề 5: Tâm lý học & Nhận thức
Mới
44 từ học thuật · cognition, perception, attention, working memory…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
37 từ
Chủ đề 6: Văn học & Nghệ thuật tự sự
Mới
37 từ học thuật · narrator, speaker, first-person, omniscient…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
43 từ
Chủ đề 7: Nghệ thuật & Mỹ học
Mới
43 từ học thuật · composition, palette, pigment, medium…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
44 từ
Chủ đề 8: Công nghệ & Vũ trụ
Mới
44 từ học thuật · prototype, iteration, specification, tolerance…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
44 từ
Chủ đề 9: Nhân chủng & Văn hoá
Mới
44 từ học thuật · artifact, excavation, stratigraphy, radiocarbon dating…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
44 từ
Chủ đề 10: Ngôn ngữ & Truyền thông
Mới
44 từ học thuật · syntax, morphology, phoneme, nasal consonant…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
44 từ
Chủ đề 11: Y học & Sức khoẻ
Mới
44 từ học thuật · pathogen, immune response, antibody, inflammation…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
44 từ
Chủ đề 12: Luật pháp & Xã hội
Mới
44 từ học thuật · statute, precedent, jurisdiction, litigation…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
38 từ
Đề thi thật SAT 2024–2025 · Phần 1
Mới
38 từ · rotate, return, offend, occur…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
38 từ
Đề thi thật SAT 2024–2025 · Phần 2
Mới
38 từ · lambaste, overshadow, respectable, allude…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
39 từ
Đề thi thật SAT 2024–2025 · Phần 3
Mới
39 từ · secluded, inconsequential, momentous, benevolent…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
58 từ
Từ vựng học thuật SAT 15.000 Database
Mới
58 từ · abate, abase, abstruse, abdicate…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
32 từ
550 Words to Know for Digital SAT
Mới
32 từ · anachronism, capitulate, deleterious, ephemeral…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
SAT Math · thuật ngữ đề bài
32 từ
Số học nền tảng
Mới
32 thuật ngữ · sum, difference, product, quotient…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
32 từ
Algebra
Mới
32 thuật ngữ · variable, coefficient, constant, expression…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
32 từ
Advanced Math
Mới
32 thuật ngữ · function, domain, range, exponent…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
32 từ
Problem-Solving and Data Analysis
Mới
32 thuật ngữ · ratio, proportion, percentage, mean…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
32 từ
Geometry and Trigonometry
Mới
32 thuật ngữ · perimeter, area, circumference, radius…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
33 từ
Cụm từ trong đề bài
Mới
33 thuật ngữ · at least, at most, no more than, no less than…
Dễ
Nên làm
Vừa
Chưa làm
Khó
Chưa làm
Trang chủ
Từ vựng
Nói
Lộ trình
K
Bạn